Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ sảng:

怆 sảng爽 sảng愴 sảng塽 sảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: sảng

sảng [sảng]

U+6006, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 愴;
Pinyin: chuang4;
Việt bính: cong3;

sảng

Nghĩa Trung Việt của từ 怆

Giản thể của chữ .

sảng, như "sảng (thương xót)" (gdhn)
thương, như "thương cảm ; nhà thương" (gdhn)

Nghĩa của 怆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愴)
[chuàng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG

đau buồn; hối hận; ăn năn; hối tiếc; âu sầu; buồn rầu。 悲伤。
凄怆。
thê thảm。
悲怆。
bi thương.
Từ ghép:
怆然 ; 怆痛

Chữ gần giống với 怆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 怆

,

Chữ gần giống 怆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怆 Tự hình chữ 怆 Tự hình chữ 怆 Tự hình chữ 怆

sảng [sảng]

U+723D, tổng 11 nét, bộ Hào 爻
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuang3, shuang1;
Việt bính: song2
1. [競爽] cạnh sảng;

sảng

Nghĩa Trung Việt của từ 爽

(Tính) Sáng.
◎Như: muội sảng
trời sắp sáng.

(Tính)
Khoan khoái, dễ chịu.
◇Liêu trai chí dị : Nga giác phế cách khoan thư, đầu lô thanh sảng , (Cát Cân ) Giây lát cảm thấy trong người khoan khoái, đầu óc nhẹ nhàng.

(Tính)
Rõ ràng, sáng suốt.
◎Như: sảng minh rõ ràng, sáng sủa, sảng dị thông minh xuất chúng, sảng ngộ thông tuệ.

(Tính)
Khoáng đạt, hào phóng.
◎Như: khai sảng khoáng đạt.

(Tính)
Sảng nhiên ngẩn ngơ, bâng khuâng, thẫn thờ.

(Tính)
Hư hỏng, bại hoại, tổn hại.
◇Đạo Đức Kinh : Ngũ âm lệnh nhân nhĩ lung, ngũ vị lệnh nhân khẩu sảng , (Chương 12) Ngũ âm làm cho người ta điếc tai, ngũ vị làm cho người tê lưỡi.

(Động)
Lỡ, mất, sai lệch.
◎Như: sảng ước lỡ hẹn, lỗi hẹn.
◇Liêu trai chí dị : Liêm nội trịch nhất chỉ xuất, tức đạo nhân ý trung sự, vô hào phát sảng , , (Xúc chức ) Từ trong màn ném ra một mảnh giấy, nói rõ việc của người hỏi, không sai một mảy may.

(Trợ)
Đặt đầu câu.
◇Thượng Thư : Sảng duy dân, địch cát khang , (Khang cáo ) Chỉ cần cho dân được cát lợi an khang.

sửng, như "sửng sốt" (vhn)
sảng, như "sảng khoái" (btcn)
sượng, như "sượng sùng" (btcn)
sững, như "sừng sững" (btcn)

Nghĩa của 爽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎng]Bộ: 爻 - Hào
Số nét: 11
Hán Việt: SẢNG
1. trong sáng; quang đãng。明朗;清亮。
秋高气爽。
trời thu quang đãng.
2. ngay thẳng; thẳng thắn。(性格)率直;痛快。
豪爽。
hào phóng.
直爽。
thẳng thắn.
3. dễ chịu; sảng khoái。舒服。
身体不爽。
trong người không được khoẻ.
4. sai; đi ngược lại。违背;差失。
毫厘不爽。
không sai một li.
屡试不爽。
mấy lần thử không sai.
Từ ghép:
爽口 ; 爽快 ; 爽朗 ; 爽利 ; 爽气 ; 爽然 ; 爽身粉 ; 爽性 ; 爽约 ; 爽直

Chữ gần giống với 爽:

,

Chữ gần giống 爽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爽 Tự hình chữ 爽 Tự hình chữ 爽 Tự hình chữ 爽

sảng [sảng]

U+6134, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuang4;
Việt bính: cong3;

sảng

Nghĩa Trung Việt của từ 愴

(Động) Thương xót.
◇Trần Tử Ngang
: Độc sảng nhiên nhi thế hạ (Đăng U Châu đài ca ) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.

sảng, như "sảng (thương xót)" (gdhn)
thương, như "thương cảm; nhà thương" (gdhn)

Chữ gần giống với 愴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Dị thể chữ 愴

,

Chữ gần giống 愴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愴 Tự hình chữ 愴 Tự hình chữ 愴 Tự hình chữ 愴

sảng [sảng]

U+587D, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuǎng, shuang3;
Việt bính: song2;

sảng

Nghĩa Trung Việt của từ 塽

(Tính) Cao ráo sáng sủa.
◎Như: sảng khải
chỗ cao ráo sáng sủa..

Nghĩa của 塽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: SÁNG
chỗ cao ráo sáng sủa。高而向阳的地方。

Chữ gần giống với 塽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Chữ gần giống 塽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塽 Tự hình chữ 塽 Tự hình chữ 塽 Tự hình chữ 塽

Dịch sảng sang tiếng Trung hiện đại:

昏迷 《因大脑功能严重紊乱而长时间失去知觉。严重的外伤、脑出血、脑膜炎等都能引起昏迷。》
发慌 《因害怕、着急或虚弱而心神不定。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sảng

sảng𡙁:sảng khoái, mơ sảng
sảng:sảng (thương xót)
sảng:sảng (thương xót)
sảng:sảng khoái
sảng:sang sảng
sảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sảng Tìm thêm nội dung cho: sảng