Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ chứng:

证 chứng症 chứng証 chứng證 chứng

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứng

chứng [chứng]

U+8BC1, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 證;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;

chứng

Nghĩa Trung Việt của từ 证

Giản thể của chữ .
chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (gdhn)

Nghĩa của 证 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (證、証)
[zhèng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: CHỨNG
1. chứng minh。证明。
证人
nhân chứng; người làm chứng
证书
chứng thư; giấy chứng nhận; bằng
证实
chứng thực
论证
luận chứng; luận cứ
2. chứng cứ; bằng chứng; giấy chứng nhận。证据;证件。
工作证
giấy chứng nhận công tác
出入证
thẻ ra vào
以此为证
lấy đó làm bằng chứng
Từ ghép:
证词 ; 证婚 ; 证件 ; 证据 ; 证明 ; 证券 ; 证人 ; 证实 ; 证书 ; 证物 ; 证言 ; 证验 ; 证章

Chữ gần giống với 证:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 证

,

Chữ gần giống 证

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 证 Tự hình chữ 证 Tự hình chữ 证 Tự hình chữ 证

chứng [chứng]

U+75C7, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癥;
Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zing1 zing3
1. [病症] bệnh chứng 2. [急症] cấp chứng 3. [症狀] chứng trạng;

chứng

Nghĩa Trung Việt của từ 症

(Danh) Bệnh, chứng.
◎Như: đối chứng hạ dược
tùy bệnh cho thuốc.Giản thể của .
chứng, như "chứng bệnh" (vhn)

Nghĩa của 症 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癥)
[zhēng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỨNG
táo bón; bệnh kết báng (nghĩa bóng là chỗ quan trọng, mấu chốt; nguyên nhân)。中医指腹腔内结块的病。
Từ ghép:
症结
Từ phồn thể: (證)
[zhèng]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: CHỨNG
chứng bệnh; chứng。疾病。
病症
chứng bệnh
急症
bệnh cấp tính
不治之症
chứng bệnh không điều trị được.
对症下药。
căn cứ vào bệnh trạng mà bốc thuốc.
Từ ghép:
症候 ; 症候群 ; 症状

Chữ gần giống với 症:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Dị thể chữ 症

, ,

Chữ gần giống 症

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 症 Tự hình chữ 症 Tự hình chữ 症 Tự hình chữ 症

chứng [chứng]

U+8A3C, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;

chứng

Nghĩa Trung Việt của từ 証

(Động) Can gián.
◎Như: chứng gián
can gián.
◇Chiến quốc sách : Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính , (Tề sách nhất ) Sĩ Úy can gián Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân không nghe.

(Động)
Một dạng của chữ chứng .

chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (vhn)
chống, như "chống đối; chèo chống" (btcn)
chững, như "chững chạc" (btcn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)

Chữ gần giống với 証:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 証

,

Chữ gần giống 証

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 証 Tự hình chữ 証 Tự hình chữ 証 Tự hình chữ 証

chứng [chứng]

U+8B49, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3
1. [印證] ấn chứng 2. [保證] bảo chứng 3. [憑證] bằng chứng 4. [辨證] biện chứng 5. [辯證論] biện chứng luận 6. [辯證法] biện chứng pháp 7. [干證] can chứng 8. [公證] công chứng 9. [證據] chứng cứ 10. [證引] chứng dẫn 11. [證券] chứng khoán 12. [證見] chứng kiến 13. [證明] chứng minh 14. [證驗] chứng nghiệm 15. [證人] chứng nhân 16. [證果] chứng quả 17. [證佐] chứng tá 18. [證實] chứng thật 19. [證書] chứng thư 20. [引證] dẫn chứng 21. [偽證] ngụy chứng 22. [人證] nhân chứng 23. [反證] phản chứng;

chứng

Nghĩa Trung Việt của từ 證

(Động) Tố cáo, cáo phát.
◇Luận Ngữ
: Kì phụ nhương dương, nhi tử chứng chi , (Tử Lộ ) Cha bắt trộm cừu, con đi tố cáo.

(Động)
Nghiệm thực, làm chứng (dùng bằng cớ, sự thật làm cho sáng tỏ hay đoán định).
◎Như: chứng minh , chứng thật .

(Danh)
Bằng cớ.
◎Như: kiến chứng , chứng cứ .

(Danh)
Giấy tờ, thẻ để xác nhận.
◎Như: đình xa chứng giấy chứng đậu xe, tá thư chứng tờ chứng vay tiền.

(Danh)
Chứng bệnh.
§ Thông chứng .

chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (vhn)
chững, như "chững chạc" (btcn)
chống, như "chống chế, chống án" (gdhn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)

Chữ gần giống với 證:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 證

, ,

Chữ gần giống 證

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 證 Tự hình chữ 證 Tự hình chữ 證 Tự hình chữ 證

Dịch chứng sang tiếng Trung hiện đại:

《疾病。》chứng bệnh
病症。
证据; 凭据 《能够证明某事物的真实性的有关事实或材料。》
lấy gì làm chứng?
证据何在?
证明 《用可靠的材料来表明或断定人或事物的真实性。》
恶癖 《不良的嗜好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chứng Tìm thêm nội dung cho: chứng