Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ chứng:
Biến thể phồn thể: 證;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
证 chứng
chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (gdhn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
证 chứng
Nghĩa Trung Việt của từ 证
Giản thể của chữ 證.chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (gdhn)
Nghĩa của 证 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (證、証)
[zhèng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: CHỨNG
1. chứng minh。证明。
证人
nhân chứng; người làm chứng
证书
chứng thư; giấy chứng nhận; bằng
证实
chứng thực
论证
luận chứng; luận cứ
2. chứng cứ; bằng chứng; giấy chứng nhận。证据;证件。
工作证
giấy chứng nhận công tác
出入证
thẻ ra vào
以此为证
lấy đó làm bằng chứng
Từ ghép:
证词 ; 证婚 ; 证件 ; 证据 ; 证明 ; 证券 ; 证人 ; 证实 ; 证书 ; 证物 ; 证言 ; 证验 ; 证章
[zhèng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: CHỨNG
1. chứng minh。证明。
证人
nhân chứng; người làm chứng
证书
chứng thư; giấy chứng nhận; bằng
证实
chứng thực
论证
luận chứng; luận cứ
2. chứng cứ; bằng chứng; giấy chứng nhận。证据;证件。
工作证
giấy chứng nhận công tác
出入证
thẻ ra vào
以此为证
lấy đó làm bằng chứng
Từ ghép:
证词 ; 证婚 ; 证件 ; 证据 ; 证明 ; 证券 ; 证人 ; 证实 ; 证书 ; 证物 ; 证言 ; 证验 ; 证章
Dị thể chữ 证
證,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 癥;
Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zing1 zing3
1. [病症] bệnh chứng 2. [急症] cấp chứng 3. [症狀] chứng trạng;
症 chứng
◎Như: đối chứng hạ dược 對症下藥 tùy bệnh cho thuốc.Giản thể của 癥.
chứng, như "chứng bệnh" (vhn)
Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zing1 zing3
1. [病症] bệnh chứng 2. [急症] cấp chứng 3. [症狀] chứng trạng;
症 chứng
Nghĩa Trung Việt của từ 症
(Danh) Bệnh, chứng.◎Như: đối chứng hạ dược 對症下藥 tùy bệnh cho thuốc.Giản thể của 癥.
chứng, như "chứng bệnh" (vhn)
Nghĩa của 症 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癥)
[zhēng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỨNG
táo bón; bệnh kết báng (nghĩa bóng là chỗ quan trọng, mấu chốt; nguyên nhân)。中医指腹腔内结块的病。
Từ ghép:
症结
Từ phồn thể: (證)
[zhèng]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: CHỨNG
chứng bệnh; chứng。疾病。
病症
chứng bệnh
急症
bệnh cấp tính
不治之症
chứng bệnh không điều trị được.
对症下药。
căn cứ vào bệnh trạng mà bốc thuốc.
Từ ghép:
症候 ; 症候群 ; 症状
[zhēng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỨNG
táo bón; bệnh kết báng (nghĩa bóng là chỗ quan trọng, mấu chốt; nguyên nhân)。中医指腹腔内结块的病。
Từ ghép:
症结
Từ phồn thể: (證)
[zhèng]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: CHỨNG
chứng bệnh; chứng。疾病。
病症
chứng bệnh
急症
bệnh cấp tính
不治之症
chứng bệnh không điều trị được.
对症下药。
căn cứ vào bệnh trạng mà bốc thuốc.
Từ ghép:
症候 ; 症候群 ; 症状
Chữ gần giống với 症:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
証 chứng
Nghĩa Trung Việt của từ 証
(Động) Can gián.◎Như: chứng gián 証諫 can gián.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính 士尉以証靖郭君, 靖郭君不聽 (Tề sách nhất 齊策一) Sĩ Úy can gián Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân không nghe.
(Động) Một dạng của chữ chứng 證.
chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (vhn)
chống, như "chống đối; chèo chống" (btcn)
chững, như "chững chạc" (btcn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)
Chữ gần giống với 証:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 証
證,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 证;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3
1. [印證] ấn chứng 2. [保證] bảo chứng 3. [憑證] bằng chứng 4. [辨證] biện chứng 5. [辯證論] biện chứng luận 6. [辯證法] biện chứng pháp 7. [干證] can chứng 8. [公證] công chứng 9. [證據] chứng cứ 10. [證引] chứng dẫn 11. [證券] chứng khoán 12. [證見] chứng kiến 13. [證明] chứng minh 14. [證驗] chứng nghiệm 15. [證人] chứng nhân 16. [證果] chứng quả 17. [證佐] chứng tá 18. [證實] chứng thật 19. [證書] chứng thư 20. [引證] dẫn chứng 21. [偽證] ngụy chứng 22. [人證] nhân chứng 23. [反證] phản chứng;
證 chứng
◇Luận Ngữ 論語: Kì phụ nhương dương, nhi tử chứng chi 其父攘羊, 而子證之 (Tử Lộ 子路) Cha bắt trộm cừu, con đi tố cáo.
(Động) Nghiệm thực, làm chứng (dùng bằng cớ, sự thật làm cho sáng tỏ hay đoán định).
◎Như: chứng minh 證明, chứng thật 證實.
(Danh) Bằng cớ.
◎Như: kiến chứng 見證, chứng cứ 證據.
(Danh) Giấy tờ, thẻ để xác nhận.
◎Như: đình xa chứng 停車證 giấy chứng đậu xe, tá thư chứng 借書證 tờ chứng vay tiền.
(Danh) Chứng bệnh.
§ Thông chứng 症.
chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (vhn)
chững, như "chững chạc" (btcn)
chống, như "chống chế, chống án" (gdhn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3
1. [印證] ấn chứng 2. [保證] bảo chứng 3. [憑證] bằng chứng 4. [辨證] biện chứng 5. [辯證論] biện chứng luận 6. [辯證法] biện chứng pháp 7. [干證] can chứng 8. [公證] công chứng 9. [證據] chứng cứ 10. [證引] chứng dẫn 11. [證券] chứng khoán 12. [證見] chứng kiến 13. [證明] chứng minh 14. [證驗] chứng nghiệm 15. [證人] chứng nhân 16. [證果] chứng quả 17. [證佐] chứng tá 18. [證實] chứng thật 19. [證書] chứng thư 20. [引證] dẫn chứng 21. [偽證] ngụy chứng 22. [人證] nhân chứng 23. [反證] phản chứng;
證 chứng
Nghĩa Trung Việt của từ 證
(Động) Tố cáo, cáo phát.◇Luận Ngữ 論語: Kì phụ nhương dương, nhi tử chứng chi 其父攘羊, 而子證之 (Tử Lộ 子路) Cha bắt trộm cừu, con đi tố cáo.
(Động) Nghiệm thực, làm chứng (dùng bằng cớ, sự thật làm cho sáng tỏ hay đoán định).
◎Như: chứng minh 證明, chứng thật 證實.
(Danh) Bằng cớ.
◎Như: kiến chứng 見證, chứng cứ 證據.
(Danh) Giấy tờ, thẻ để xác nhận.
◎Như: đình xa chứng 停車證 giấy chứng đậu xe, tá thư chứng 借書證 tờ chứng vay tiền.
(Danh) Chứng bệnh.
§ Thông chứng 症.
chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (vhn)
chững, như "chững chạc" (btcn)
chống, như "chống chế, chống án" (gdhn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)
Tự hình:

Dịch chứng sang tiếng Trung hiện đại:
症 《疾病。》chứng bệnh病症。
证据; 凭据 《能够证明某事物的真实性的有关事实或材料。》
lấy gì làm chứng?
证据何在?
证明 《用可靠的材料来表明或断定人或事物的真实性。》
恶癖 《不良的嗜好。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng
| chứng | 症: | chứng bệnh |
| chứng | 瘴: | chứng bệnh |
| chứng | 癥: | chứng bệnh |
| chứng | 証: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |

Tìm hình ảnh cho: chứng Tìm thêm nội dung cho: chứng
