Chữ 镢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镢, chiết tự chữ QUẮC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 镢:

镢 quắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镢

Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 金 厥 hoặc 钅 厥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 厥
  • ghim, găm, kim
  • cột, quyết
  • 2. 镢 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 厥
  • kim
  • cột, quyết
  • quắc [quắc]

    U+9562, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 钁;
    Pinyin: jue2;
    Việt bính: fok3;

    quắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 镢

    Giản thể của chữ quắc .

    Nghĩa của 镢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐝)
    [jué]
    Bộ: 钅- Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    cuốc chim。镢头:刨土的农具。

    Chữ gần giống với 镢:

    , , , , , , , , , , , 𫔎,

    Dị thể chữ 镢

    ,

    Chữ gần giống 镢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镢 Tự hình chữ 镢 Tự hình chữ 镢 Tự hình chữ 镢

    镢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镢 Tìm thêm nội dung cho: 镢