Cao su chống va đập cửa
Chữ 崚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崚, chiết tự chữ LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崚:
崚
Pinyin: leng2;
Việt bính: ling4;
崚 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 崚
(Tính) Lăng tằng 崚嶒 chập trùng cao vút.(Tính) Hình dung người tính tình cương trực, kiên trinh, bất khuất.
◎Như: ngạo cốt lăng tằng 傲骨崚嶒 ngang tàng bất khuất.
lăng, như "lăng tằng (cao vòi vọi)" (gdhn)
Nghĩa của 崚 trong tiếng Trung hiện đại:
[léng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: LĂNG
书
sừng sững (núi cao)。形容山高。
Số nét: 11
Hán Việt: LĂNG
书
sừng sững (núi cao)。形容山高。
Chữ gần giống với 崚:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崚
| lăng | 崚: | lăng tằng (cao vòi vọi) |

Tìm hình ảnh cho: 崚 Tìm thêm nội dung cho: 崚
