Cao su chống va đập cửa

Chữ 崚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崚, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崚:

崚 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崚

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 山 夌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崚 cấu thành từ 2 chữ: 山, 夌
  • san, sơn
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+5D1A, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: leng2;
    Việt bính: ling4;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 崚

    (Tính) Lăng tằng chập trùng cao vút.

    (Tính)
    Hình dung người tính tình cương trực, kiên trinh, bất khuất.
    ◎Như: ngạo cốt lăng tằng ngang tàng bất khuất.
    lăng, như "lăng tằng (cao vòi vọi)" (gdhn)

    Nghĩa của 崚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: LĂNG

    sừng sững (núi cao)。形容山高。

    Chữ gần giống với 崚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Chữ gần giống 崚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崚 Tự hình chữ 崚 Tự hình chữ 崚 Tự hình chữ 崚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崚

    lăng:lăng tằng (cao vòi vọi)
    崚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崚 Tìm thêm nội dung cho: 崚