Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rừng

Nghĩa rừng trong tiếng Việt:

["- d. 1 Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm. Vào rừng hái củi. Trồng cây gây rừng. Rừng già*. 2 Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc. Rừng cờ, hoa, biểu ngữ. Cả một rừng người. 3 (hay t.). (dùng trong một số tổ hợp, sau d.). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng. Gà rừng. Lợn rừng*. Hoa chuối rừng."]

Dịch rừng sang tiếng Trung hiện đại:

《成片的树木或竹子。》rừng cây.
树林。
rừng tre.
竹林。
núi rừng.
山林。
rừng chắn gió.
防风林。
rừng bia đá.
碑林。
《聚集在一起的同一类的人或事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rừng

rừng𡹃:rừng núi
rừng𡼹:rừng núi
rừng:rừng núi
rừng𱪹:rừng rực
rừng󰍎:thú rừng
rừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rừng Tìm thêm nội dung cho: rừng