Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棱, chiết tự chữ DỪNG, LĂNG, RỪNG, SĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棱:
棱
Pinyin: leng2, leng1, ling2, leng4;
Việt bính: ling4
1. [六棱] lục lăng;
棱 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 棱
Cũng như chữ lăng 稜.săng, như "gỗ săng" (vhn)
lăng, như "lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng" (btcn)
rừng, như "rừng núi" (btcn)
dừng, như "tai vách mạch dừng" (gdhn)
Nghĩa của 棱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稜)
[lēng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: LĂNG
đỏ quạch (tỏ ý chán ghét)。红不棱登。
Từ phồn thể: (稜)
[léng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: LĂNG
1. góc do hai mặt phẳng tạo nên。物体上不同方向的两个平面连接的部分。
见棱见角。
thấy góc thấy cạnh.
桌子棱儿。
góc bàn.
2. gờ; sống。物体上条状的突起部分。
瓦棱。
sống ngói.
Từ ghép:
棱角 ; 棱镜 ; 棱坎 ; 棱台 ; 棱柱 ; 棱锥 ; 棱子
Từ phồn thể: (稜)
[líng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: LĂNG
Mục Lăng (địa danh, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc)。穆棱,地名,在中国黑龙江。
[lēng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: LĂNG
đỏ quạch (tỏ ý chán ghét)。红不棱登。
Từ phồn thể: (稜)
[léng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: LĂNG
1. góc do hai mặt phẳng tạo nên。物体上不同方向的两个平面连接的部分。
见棱见角。
thấy góc thấy cạnh.
桌子棱儿。
góc bàn.
2. gờ; sống。物体上条状的突起部分。
瓦棱。
sống ngói.
Từ ghép:
棱角 ; 棱镜 ; 棱坎 ; 棱台 ; 棱柱 ; 棱锥 ; 棱子
Từ phồn thể: (稜)
[líng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: LĂNG
Mục Lăng (địa danh, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc)。穆棱,地名,在中国黑龙江。
Chữ gần giống với 棱:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| lăng | 棱: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| săng | 棱: | gỗ săng |

Tìm hình ảnh cho: 棱 Tìm thêm nội dung cho: 棱
