Chữ 棱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棱, chiết tự chữ DỪNG, LĂNG, RỪNG, SĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棱:

棱 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棱

Chiết tự chữ dừng, lăng, rừng, săng bao gồm chữ 木 夌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棱 cấu thành từ 2 chữ: 木, 夌
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+68F1, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: leng2, leng1, ling2, leng4;
    Việt bính: ling4
    1. [六棱] lục lăng;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 棱

    Cũng như chữ lăng .

    săng, như "gỗ săng" (vhn)
    lăng, như "lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng" (btcn)
    rừng, như "rừng núi" (btcn)
    dừng, như "tai vách mạch dừng" (gdhn)

    Nghĩa của 棱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (稜)
    [lēng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LĂNG
    đỏ quạch (tỏ ý chán ghét)。红不棱登。
    Từ phồn thể: (稜)
    [léng]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: LĂNG
    1. góc do hai mặt phẳng tạo nên。物体上不同方向的两个平面连接的部分。
    见棱见角。
    thấy góc thấy cạnh.
    桌子棱儿。
    góc bàn.
    2. gờ; sống。物体上条状的突起部分。
    瓦棱。
    sống ngói.
    Từ ghép:
    棱角 ; 棱镜 ; 棱坎 ; 棱台 ; 棱柱 ; 棱锥 ; 棱子
    Từ phồn thể: (稜)
    [líng]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: LĂNG
    Mục Lăng (địa danh, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc)。穆棱,地名,在中国黑龙江。

    Chữ gần giống với 棱:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棱

    , ,

    Chữ gần giống 棱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棱 Tự hình chữ 棱 Tự hình chữ 棱 Tự hình chữ 棱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

    dừng:tai vách mạch dừng
    lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
    rừng:rừng núi
    săng:gỗ săng
    棱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棱 Tìm thêm nội dung cho: 棱