Từ: thánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thánh:

圣 thánh • 聖 thánh

Đây là các chữ cấu thành từ này: thánh

thánh [thánh]

U+5723, tổng 5 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 聖;
Pinyin: sheng4, ku1;
Việt bính: sing3;

圣 thánh

Nghĩa Trung Việt của từ 圣

Giản thể của chữ 聖.
thánh, như "thánh hiền, thánh thượng, thánh thần" (vhn)

Nghĩa của 圣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (聖)
[shèng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 5
Hán Việt: THÁNH
1. thiêng liêng。最崇高的。
圣地。
đất thánh.
神圣。
thần thánh; thiêng liêng.
2. tài ba; hiểu biết rộng。称学识或技能有极高成就的。
圣手。
người tài giỏi.
诗圣。
giỏi thơ ca; nhà thơ xuất sắc.
3. thánh nhân; ông thánh。指圣人。
圣贤。
thánh hiền.
4. vua。封建社会尊称帝王。
圣上。
thánh thượng.
圣旨。
thánh chỉ.
5. cao quý (sự vật)。宗教徒对所崇拜的事物的尊称。
圣经。
kinh thánh.
圣灵。
thánh linh; thần linh.
Từ ghép:
圣保罗 ; 圣餐 ; 圣诞 ; 圣诞岛 ; 圣诞节 ; 圣诞老人 ; 圣诞树 ; 圣地 ; 圣地亚哥 ; 圣多明哥 ; 圣何塞 ; 圣赫勒拿岛 ; 圣洁 ; 圣经 ; 圣经贤传 ; 圣克里斯托弗和尼维斯 ; 圣卢西亚 ; 圣路易斯 ; 圣马力诺 ; 圣庙 ; 圣明 ; 圣母 ; 圣皮埃尔 ; 圣皮埃尔岛和密克隆岛 ; 圣乔治 ; 圣人 ; 圣萨尔瓦多 ; 圣上 ; 圣手 ; 圣水 ; 圣贤 ; 圣药 ; 圣旨

Chữ gần giống với 圣:

㘦, 圢, 圣, 圥, 圦, 圧,

Dị thể chữ 圣

聖,

Chữ gần giống 圣

墁, 堓, 堚, 堙, 堘, 堗, 堖, 戏, 堕, 堔,

Tự hình:

Tự hình chữ 圣 Tự hình chữ 圣 Tự hình chữ 圣 Tự hình chữ 圣

thánh [thánh]

U+8056, tổng 13 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 圣;
Pinyin: sheng4;
Việt bính: sing3
1. [亞聖] á thánh 2. [大聖] đại thánh 3. [至聖] chí thánh 4. [聖誕] thánh đản 5. [聖誕節] thánh đản tiết 6. [聖地] thánh địa 7. [先聖] tiên thánh;

聖 thánh

Nghĩa Trung Việt của từ 聖

(Danh) Thánh, người có đức hạnh cao và thông hiểu sự lí.
◎Như: siêu phàm nhập thánh 超
凡入聖 vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào bậc thánh.
◇Luận Ngữ 論語: Cố thiên túng chi tương thánh, hựu đa năng dã 固天縱之將聖, 又多能也 (Tử Hãn 子罕) Ấy, nhờ trời buông rộng cho ngài làm thánh, ngài lại còn có nhiều tài.

(Danh)
Người có học thức hoặc tài nghệ đã đạt tới mức cao thâm.
◎Như: thi thánh 詩聖 thánh thơ, thảo thánh 草聖 người viết chữ thảo siêu tuyệt.

(Tính)
Sáng suốt, đức hạnh cao, thông đạt.
◎Như: thánh nhân 聖人, thần thánh 神聖.

(Tính)
Tiếng tôn xưng vua, chúa.
◎Như: thánh dụ 聖諭 lời dụ của vua, thánh huấn 聖訓 lời ban bảo của vua.
thánh, như "thánh hiền, thánh thượng, thánh thần" (vhn)

Chữ gần giống với 聖:

䎸, 䎹, 聖, 聘, 𦖇,

Dị thể chữ 聖

圣,

Chữ gần giống 聖

柒, 聕, 职, 聍, 聎, 聏, 聐, 聑, 聒, 聓,

Tự hình:

Tự hình chữ 聖 Tự hình chữ 聖 Tự hình chữ 聖 Tự hình chữ 聖

Dịch thánh sang tiếng Trung hiện đại:

圣 《德行高尚﹑博通事理的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thánh

thánh咱:thánh thót
thánh㗂:thánh thót
thánh𡃑:thánh thót
thánh圣:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
thánh𬉊:thánh thót
thánh聖:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
thánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thánh Tìm thêm nội dung cho: thánh