Từ: 动问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动问 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngwèn] xin hỏi; xin vui lòng cho hỏi (lời nói khách sáo)。客套话,请问。
不敢动问,您是从北京来的吗?
xin hỏi, ông ở Bắc Kinh đến phải không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
动问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动问 Tìm thêm nội dung cho: 动问