Chữ 祗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祗, chiết tự chữ CHI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祗:

祗 chi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祗

祗

Chiết tự chữ 祗

Chiết tự chữ chi bao gồm chữ 示 氐 hoặc 礻 氐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祗 cấu thành từ 2 chữ: 示, 氐
  • 示 kì, thị
  • 氐 đê, để
  • 2. 祗 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 氐
  • 礻 kì, thị, tự
  • 氐 đê, để
  • chi [chi]

    U+7957, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zi1
    1. [祗奉] chi phụng 2. [祗承] chi thừa;

    祗 chi

    Nghĩa Trung Việt của từ 祗

    (Động) Kính, tôn kính.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Thượng đế thị chi 上帝是祗 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長髮) Thượng đế được tôn kính.

    (Phó)
    Thích, hợp, vừa.
    § Cũng như thích 適, kháp 恰, chánh 正.

    (Phó)
    Chỉ, như thế thôi.
    § Cũng như cận 僅, chỉ 只.
    ◇Trương Nhược Hư 張若虛: Nhân sinh đại đại vô cùng dĩ, Giang nguyệt niên niên chi tương tự 人生代代無窮已, 江月年年祗相似 (Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜) Đời người ta đời này sang đời khác không cùng tận, (nhưng) Mặt trăng trên sông năm này sang năm khác cũng vẫn như nhau.

    (Danh)
    Thần đất.
    § Dùng như kì 祇.

    Chữ gần giống với 祗:

    祏, 祐, 祓, 祔, 祕, 祖, 祗, 祙, 祚, 祛, 祜, 祝, 神, 祠, 祢, 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祗

    眎, 奈, 禀, 祿, 祾, 祽, 祼, 祻, 祺, 祹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祗 Tự hình chữ 祗 Tự hình chữ 祗 Tự hình chữ 祗

    Gới ý 15 câu đối có chữ 祗:

    子息祗依青鬢母,孫枝還賴白頭人

    Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

    Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

    祗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祗 Tìm thêm nội dung cho: 祗