Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 给水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 给水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 给水 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐshuǐ] cấp nước; cung cấp nước。供应生产或生活用水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
给水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 给水 Tìm thêm nội dung cho: 给水