Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 反求诸己 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反求诸己:
Nghĩa của 反求诸己 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnqiúzhūjǐ] tự xét lấy mình; tự đòi hỏi mình; tự tìm nguyên nhân。指从自己方面寻找原因或对自己提出要求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸
| chư | 诸: | chư vị, chư quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |

Tìm hình ảnh cho: 反求诸己 Tìm thêm nội dung cho: 反求诸己
