Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rồi trong tiếng Việt:
["- ph. 1. Trước đây, đã xong : Làm rồi ; Xem rồi. 2. Sau sẽ : Tập thể dục rồi mới ăn lót dạ.","- ph. X. Ngồi rồi."]Dịch rồi sang tiếng Trung hiện đại:
嘞 《助词, 用法跟"喽"相似, 语气更轻快些。》上来 《用在形容词后面, 表示程度的增加。》矣 《用在句末, 跟"了"相同。》
过; 了结 《用在动词后, 表示完毕。》
hoa hạnh và hoa bích đào đã nở rồi.
杏花和碧桃都已经开过了。
以后; 将来。《现在或所说某时之后的时期。》
rồi sau hẵng hay.
以后再说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rồi
| rồi | 耒: | làm rồi |
| rồi | 𬩧: | làm rồi |

Tìm hình ảnh cho: rồi Tìm thêm nội dung cho: rồi
