Từ: rồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rồi

Nghĩa rồi trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Trước đây, đã xong : Làm rồi ; Xem rồi. 2. Sau sẽ : Tập thể dục rồi mới ăn lót dạ.","- ph. X. Ngồi rồi."]

Dịch rồi sang tiếng Trung hiện đại:

《助词, 用法跟"喽"相似, 语气更轻快些。》上来 《用在形容词后面, 表示程度的增加。》
《用在句末, 跟"了"相同。》
过; 了结 《用在动词后, 表示完毕。》
hoa hạnh và hoa bích đào đã nở rồi.
杏花和碧桃都已经开过了。
以后; 将来。《现在或所说某时之后的时期。》
rồi sau hẵng hay.
以后再说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rồi

rồi:làm rồi
rồi𬩧:làm rồi
rồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rồi Tìm thêm nội dung cho: rồi