Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bậc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bậc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bậc

Nghĩa bậc trong tiếng Việt:

["- d. 1 Chỗ đặt chân để bước lên xuống. Bậc thang. 2 Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới. Công nhân bậc bốn. Giỏi vào bậc thầy. Tiến bộ vượt bậc. Tột bậc*. 3 Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính. Bậc anh hùng. Bậc tiền bối. Bậc cha mẹ. 4 Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục. Bậc đại học. Các cấp của bậc phổ thông. 5 (chm.). Vị trí của âm trong thang âm."]

Dịch bậc sang tiếng Trung hiện đại:

标号 《 某些产品用来表示性能(大多为物理性能)的数字。如水泥因抗压强度不同, 而有200号、300号、400号、500号、600号等各种标号。》《(商品、产品的)等级。》
档次 《按一定标准分成的不同等级。》
《等级。》
.
共分三等 等差 《等次。》
等级 《按质量、程度、地位等的差异而作出的区别。》
《(磴儿)量词, 用于台阶、楼梯等。》
năm bậc
五磴台阶
30 bậc
这楼梯有三十来磴。 段 《段位。》
9.
九段国手。
《级; 层。》
《等级。》
.
石级。
阶; 级 《台阶。》
.
阶梯。
排行 《(兄弟姐妹)依长幼排列次序。》
辈; 阶层。
bậc anh hùng
英雄之辈
bậc thầy
巨匠

Nghĩa chữ nôm của chữ: bậc

bậc:cấp bậc
bậc:bậc cửa
bậc:bậc trên
bậc:bậc thang
bậc𫂨: 
bậc𨀈:cấp bậc
bậc𨄑:bậc thang
bậc𨸾:bậc lên xuống
bậc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bậc Tìm thêm nội dung cho: bậc