Từ: 狂言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cuồng ngôn
Lời khoa đại phóng tứ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Huyền Đức dữ Lã Bố bồi thoại viết: Liệt đệ tửu hậu cuồng ngôn, huynh vật kiến trách
曰: , 責 (Đệ thập tam hồi) Huyền Đức đang tiếp chuyện Lã Bố, (nghe Trương Phi thách thức đánh nhau với Lã Bố), vội nói: Em tôi (chỉ Trương Phi) uống rượu say, nói lời quá đáng, xin anh đừng chấp.Lời cuồng trực kinh người. ◇Đỗ Mục 牧:
Ngẫu phát cuồng ngôn kinh mãn tọa, Tam trùng phấn diện nhất thì hồi
滿座, 回 (Binh bộ thượng thư tịch thượng tác 作).Dùng làm khiêm từ. ◇Trương Huệ Ngôn :
Huệ Ngôn ư thiên hạ sự vô nhất năng hiểu, bất lượng kì ngu bỉ, triếp dục dĩ cuồng ngôn văn ư chấp sự, chấp sự kì diệc sát chi, hạnh thậm
曉, 鄙, , 之, 甚 (Dữ Tả Trọng Phủ thư ).Nói năng bừa bãi, hồ đồ. ◇Liễu Thanh 青:
Đề tự: Ngã cấp nhĩ thuyết cú thoại, nhĩ khả biệt cấp ngoại nhân cuồng ngôn loạn ngữ a!
敘: , 啊 (Sáng nghiệp sử 史).Chỉ lời nói mê sảng loạn xạ của người bệnh.

Nghĩa của 狂言 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángyán] lời ngông cuồng; lời nói ngông cuồng; tiếng gầm; tiếng rít; lời nói vô lý; nói càn nói bậy; lời nói vô nghĩa。狂妄的话。
口出狂言。
nói những lời ngông cuồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
狂言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂言 Tìm thêm nội dung cho: 狂言