Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蝽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝽, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蝽:
蝽
Pinyin: chun1;
Việt bính: ceon1;
蝽
Nghĩa Trung Việt của từ 蝽
Nghĩa của 蝽 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: XUÂN
loài bọ xít。昆虫的一科,种类很多,身体圆形或椭圆形,头部有单眼。有的椿象能放出恶臭。吸植物茎和果实的汁。多数是害虫。也叫椿。
Số nét: 15
Hán Việt: XUÂN
loài bọ xít。昆虫的一科,种类很多,身体圆形或椭圆形,头部有单眼。有的椿象能放出恶臭。吸植物茎和果实的汁。多数是害虫。也叫椿。
Chữ gần giống với 蝽:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蝽 Tìm thêm nội dung cho: 蝽
