Cao su chống va đập cửa

Từ: 令爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 令爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngài] lệnh ái; con gái yêu; con gái rượu。敬辞,称对方的女儿。也作令嫒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
令爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令爱 Tìm thêm nội dung cho: 令爱