Từ: 宝石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝石 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoshí] đá quý; bảo thạch。 珍贵的矿石。光泽美丽,硬度在七度以上,不受大气﹑药品作用而起变化,可作装饰品﹑仪表的轴承或研磨剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
宝石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝石 Tìm thêm nội dung cho: 宝石