Cao su chống va đập cửa
Nghĩa sênh trong tiếng Việt:
["- Nhạc cụ cổ, làm bằng hai miếng gỗ dùng để gõ nhịp."]Dịch sênh sang tiếng Trung hiện đại:
梆子腔 《用梆子腔演唱的剧种的统称, 如秦腔(陕西梆子)、山西梆子、山东梆子。》sênh Sơn Tây山西梆子。
sênh Hà Bắc
河北梆子。
云板; 拍板; 点子 《旧时打击乐器, 用长铁片做成, 两端作云头形, 官署和权贵之家多用做报时报事的器具。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sênh
| sênh | 撐: | sênh sang |
| sênh | 笙: | nhịp sênh |

Tìm hình ảnh cho: sênh Tìm thêm nội dung cho: sênh
