Cao su chống va đập cửa

Từ: sênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sênh

Nghĩa sênh trong tiếng Việt:

["- Nhạc cụ cổ, làm bằng hai miếng gỗ dùng để gõ nhịp."]

Dịch sênh sang tiếng Trung hiện đại:

梆子腔 《用梆子腔演唱的剧种的统称, 如秦腔(陕西梆子)、山西梆子、山东梆子。》sênh Sơn Tây
山西梆子。
sênh Hà Bắc
河北梆子。
云板; 拍板; 点子 《旧时打击乐器, 用长铁片做成, 两端作云头形, 官署和权贵之家多用做报时报事的器具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sênh

sênh:sênh sang
sênh:nhịp sênh
sênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sênh Tìm thêm nội dung cho: sênh