Cao su chống va đập cửa

Chữ 撐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撐, chiết tự chữ SANH, SÊNH, XANH, XINH, XÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撐:

撐 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撐

Chiết tự chữ sanh, sênh, xanh, xinh, xênh bao gồm chữ 手 牚 hoặc 扌 牚 hoặc 才 牚 hoặc 手 尚 牙 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 撐 cấu thành từ 2 chữ: 手, 牚
  • thủ
  • sanh
  • 2. 撐 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 牚
  • thủ
  • sanh
  • 3. 撐 cấu thành từ 2 chữ: 才, 牚
  • tài
  • sanh
  • 4. 撐 cấu thành từ 3 chữ: 手, 尚, 牙
  • thủ
  • chuộng, thượng
  • nga, ngà, nha
  • sanh [sanh]

    U+6490, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cheng1, xi1;
    Việt bính: caang1 caang3;

    sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 撐

    (Động) Chống giữ, chống đỡ.
    ◎Như: sanh bất trụ
    không chống đỡ nổi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Biệt thuyết thị nữ nhân đương bất lai, tựu thị tam đầu lục tí đích nam nhân, hoàn sanh bất trụ ni , , (Đệ bát thập tam hồi) Đừng nói đàn bà không đương nổi, ngay cà đàn ông ba đầu sáu tay cũng không chống đỡ nổi đâu.

    (Động)
    Dùng sào đẩy thuyền đi tới.
    ◎Như: sanh cao đẩy sào.
    ◇Ngạn ngữ: Bất thị sanh thuyền thủ, hưu lai lộng trúc can , 竿 Không phải là tay lái thuyền thì chớ cầm sào.

    (Động)
    Mở rộng, căng ra, giương lên.
    ◎Như: sanh tán giương dù, sanh tuyến căng dây.

    (Danh)
    Cái cột nghiêng.

    (Tính)
    No, đầy.
    ◎Như: cật đa liễu, sanh đắc nan quá , ăn nhiều, đầy bụng khó chịu.

    sênh, như "sênh sang" (vhn)
    sanh, như "sắm sanh" (btcn)
    xênh, như "xênh xang (bảnh bao)" (btcn)
    xinh, như "xinh đẹp" (btcn)
    xanh, như "xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撐

    ,

    Chữ gần giống 撐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撐 Tự hình chữ 撐 Tự hình chữ 撐 Tự hình chữ 撐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撐

    sanh:sắm sanh
    sênh:sênh sang
    xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
    xinh:xinh đẹp
    xênh:xênh xang (bảnh bao)
    撐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撐 Tìm thêm nội dung cho: 撐