Từ: sót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sót

Nghĩa sót trong tiếng Việt:

["- đgt. Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên: chẳng để sót một ai trong danh sách còn sót lại mấy đồng trong túi viết sót mấy chữ."]

Dịch sót sang tiếng Trung hiện đại:

《(文字)脱漏。》sai sót
讹夺。
《欠缺。》
落; 漏; 脱漏 《漏掉; 遗漏。》
ở đây sót mất hai chữ phải điền thêm vào.
这里落了两个字, 应该添上。
nhớ một sót mười.
挂一漏万。
hàng này sót mất hai chữ.
这一行漏了两个字。
khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.
点名的时候, 把他的名字给漏了。
《漏掉(文字)。》
脱落 《指文字遗漏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sót

sót:sót lại
sót:sót lại
sót󰖴:sót lại
sót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sót Tìm thêm nội dung cho: sót