Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sứa trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.","- 2 dt. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp: gõ sứa nhịp sứa.","- 3 đgt., đphg (Trẻ con) trớ: Em bé bú nhiều nên sứa."]Dịch sứa sang tiếng Trung hiện đại:
海蜇 水母Hǎizhē shuǐmǔNghĩa chữ nôm của chữ: sứa
| sứa | 𧍅: | con sứa |
| sứa | 𧍇: | con sứa |
| sứa | 𩸲: | con sứa |

Tìm hình ảnh cho: sứa Tìm thêm nội dung cho: sứa
