Chữ 獪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獪, chiết tự chữ QUÁI, SÓI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獪:

獪 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 獪

獪

Chiết tự chữ 獪

Chiết tự chữ quái, sói bao gồm chữ 犬 會 hoặc 犭 會 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獪 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 會
  • 犬 chó, khuyển
  • 會 cuối, cối, hội, hụi
  • 2. 獪 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 會
  • 犭 khuyển
  • 會 cuối, cối, hội, hụi
  • quái [quái]

    U+736A, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 狯;
    Pinyin: kuai4, hua2;
    Việt bính: kui2;

    獪 quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 獪

    (Tính) Gian trá giảo hoạt.
    ◎Như: giảo quái 狡
    獪 quỷ quyệt.

    sói, như "chó sói" (vhn)
    quái, như "giảo quái (kẻ quỷ quyệt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 獪:

    㺚, 㺛, 㺜, 獧, 獨, 獪, 獫, 獬, 獭, 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

    Dị thể chữ 獪

    狯,

    Chữ gần giống 獪

    猓, 狮, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵, 狴, 狳, 狲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獪 Tự hình chữ 獪 Tự hình chữ 獪 Tự hình chữ 獪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獪

    quái獪:giảo quái (kẻ quỷ quyệt)
    sói獪:chó sói
    獪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獪 Tìm thêm nội dung cho: 獪