Chữ 㰁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㰁, chiết tự chữ GIỔI, KHOẢ, LÕI, LỤI, RỤI, SÓI, TRỤI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㰁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㰁

[]

U+3C01, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;


Nghĩa Trung Việt của từ 㰁



lõi, như "lõi cây" (vhn)
khoả (btcn)
rụi, như "tàn rụi" (btcn)
sói, như "hoa sói" (btcn)
giổi, như "gỗ giổi" (gdhn)
lụi, như "lụi tàn" (gdhn)
trụi, như "trơ trụi" (gdhn)

Chữ gần giống với 㰁:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Chữ gần giống 㰁

Tự hình:

Tự hình chữ 㰁 Tự hình chữ 㰁 Tự hình chữ 㰁 Tự hình chữ 㰁

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㰁

giổi:gỗ giổi
khoả: 
lõi:lõi cây
lụi:lụi tàn
rụi:tàn rụi
sói:hoa sói
trụi:trơ trụi
㰁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㰁 Tìm thêm nội dung cho: 㰁