Từ: tay trống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tay trống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: taytrống

Dịch tay trống sang tiếng Trung hiện đại:

鼓师 《戏曲乐队中敲击板鼓的人。》
鼓手 《乐队中打鼓的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trống

trống𫪹:chiêng trống
trống𤯨:trống mái
trống𪟤:gà trống
trống𤳢:trống mái
trống𤿰:chiêng trống
trống𥧪:trống trải
trống𥨨:trống trải
trống𪁇:trống mái
trống𪔝:trống canh
trống𪔠:chiêng trống
trống󱆄:chiêng trống
trống𲎚:chiêng trống
tay trống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tay trống Tìm thêm nội dung cho: tay trống