Chữ 槛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槛, chiết tự chữ GIÁM, HẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槛:
槛
Biến thể phồn thể: 檻;
Pinyin: jian4, kan3;
Việt bính: haam5 laam6;
槛 hạm
giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Pinyin: jian4, kan3;
Việt bính: haam5 laam6;
槛 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 槛
Giản thể của chữ 檻.giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 槛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: HẠM
1. lan can。栏杆。
2. cũi; chuồng; xe tù。关禽兽的木笼;囚笼。
兽槛。
chuồng nhốt súc vật.
槛车(古代运送囚犯的车)。
xe tù.
Ghi chú: 另见kǎn
Từ phồn thể: (檻)
[kǎn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HẠM
bậc cửa; thềm cửa。门槛; 门限。
Số nét: 14
Hán Việt: HẠM
1. lan can。栏杆。
2. cũi; chuồng; xe tù。关禽兽的木笼;囚笼。
兽槛。
chuồng nhốt súc vật.
槛车(古代运送囚犯的车)。
xe tù.
Ghi chú: 另见kǎn
Từ phồn thể: (檻)
[kǎn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HẠM
bậc cửa; thềm cửa。门槛; 门限。
Chữ gần giống với 槛:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槛
檻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槛
| giám | 槛: | giám xa (cũi tù) |
| hạm | 槛: | hạm (ngưỡng cửa) |

Tìm hình ảnh cho: 槛 Tìm thêm nội dung cho: 槛
