Chữ 槛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槛, chiết tự chữ GIÁM, HẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槛:

槛 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 槛

槛

Chiết tự chữ 槛

Chiết tự chữ giám, hạm bao gồm chữ 木 监 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槛 cấu thành từ 2 chữ: 木, 监
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 监 giam, giám
  • hạm [hạm]

    U+69DB, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 檻;
    Pinyin: jian4, kan3;
    Việt bính: haam5 laam6;

    槛 hạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 槛

    Giản thể của chữ 檻.

    giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
    hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 槛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: HẠM
    1. lan can。栏杆。
    2. cũi; chuồng; xe tù。关禽兽的木笼;囚笼。
    兽槛。
    chuồng nhốt súc vật.
    槛车(古代运送囚犯的车)。
    xe tù.
    Ghi chú: 另见kǎn
    Từ phồn thể: (檻)
    [kǎn]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: HẠM
    bậc cửa; thềm cửa。门槛; 门限。

    Chữ gần giống với 槛:

    㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 槛

    檻,

    Chữ gần giống 槛

    棡, 栢, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槛 Tự hình chữ 槛 Tự hình chữ 槛 Tự hình chữ 槛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槛

    giám槛:giám xa (cũi tù)
    hạm槛:hạm (ngưỡng cửa)
    槛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槛 Tìm thêm nội dung cho: 槛