Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa te trong tiếng Việt:
["- (đph) d. Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.","- ph. Nhanh : Chạy te."]Dịch te sang tiếng Trung hiện đại:
嘀嘀 《哨子声。》破; 烂 《完整的东西受到损伤变得不完整。》
快跑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: te
| te | 卑: | le te |
| te | 呞: | te tua, le te |

Tìm hình ảnh cho: te Tìm thêm nội dung cho: te
