Từ: te có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ te:

Đây là các chữ cấu thành từ này: te

Nghĩa te trong tiếng Việt:

["- (đph) d. Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.","- ph. Nhanh : Chạy te."]

Dịch te sang tiếng Trung hiện đại:

嘀嘀 《哨子声。》
破; 烂 《完整的东西受到损伤变得不完整。》
快跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: te

te:le te
te:te tua, le te
te tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: te Tìm thêm nội dung cho: te