Cao su chống va đập cửa

Từ: đạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ đạm:

啖 đạm啗 đạm淡 đạm萏 đạm氮 đạm窞 đạm噉 đạm澹 đạm, đam禫 đạm黮 thảm, đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạm

đạm [đạm]

U+5556, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6
1. [啖名] đạm danh;

đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 啖

(Động) Ăn.
◎Như: đạm phạn
ăn cơm, đạm chúc ăn cháo, ẩm huyết đạm nhục uống máu ăn thịt.

(Động)
Cho ăn.
◇Hán Thư : Đông gia hữu đại tảo thụ thùy Cát đình trung, Cát phụ thủ tảo dĩ đạm Cát , (Vương Cát truyện ) Nhà bên đông có cây táo lớn rủ xuống sân nhà (Vương) Cát, vợ (Vương) Cát lấy táo cho Cát ăn.

(Động)
Dụ, nhử.
◇Tân Đường Thư : Kì hữu khẩu thiệt giả, suất dĩ lợi đạm chi , (Lưu Yến truyện ) Với kẻ miệng lưỡi, lấy lợi mà nhử.

dạm, như "dạm hỏi, dạm vợ" (gdhn)
đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (gdhn)
giảm, như "giảm (ăn, nếm, thử)" (gdhn)

Nghĩa của 啖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (啗、噉)
[dàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠM, GIÃM
1. ăn; cho ăn。吃或给别人吃。
啖饭
ăn cơm
以枣啖之
cho ăn táo
2. cám dỗ; dụ dỗ; nhử。拿利益引诱人。
啖以重利
lấy món lợi to để cám dỗ
3. họ Đạm。姓。

Chữ gần giống với 啖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啖

, , ,

Chữ gần giống 啖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啖 Tự hình chữ 啖 Tự hình chữ 啖 Tự hình chữ 啖

đạm [đạm]

U+5557, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6;

đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 啗

(Động) Ăn.
§ Thông đạm
.
◇Sử Kí : Phiền Khoái phúc kì thuẫn ư địa, gia trệ kiên thượng, bạt kiếm thiết nhi đạm chi , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Phàn Khoái úp cái khiên xuống đất, để miếng thịt vai heo lên trên, tuốt gươm cắt ăn.

(Động)
Lấy lợi nhử người, dụ dỗ.
◇Liêu trai chí dị : Quân trọng đạm chi, tất hợp hài duẫn , (Hồng Ngọc ) Chàng đem nhiều tiền ra nhử, ắt là xong việc.
đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 啗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啗

, , ,

Chữ gần giống 啗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啗 Tự hình chữ 啗 Tự hình chữ 啗 Tự hình chữ 啗

đạm [đạm]

U+6DE1, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4, tan2, yan3, yan4;
Việt bính: daam6 taam5
1. [黯淡] ảm đạm 2. [暗淡] ám đạm 3. [平淡] bình đạm 4. [冷淡] lãnh đạm 5. [清淡] thanh đạm;

đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 淡

(Tính) Vị không mặn.
◎Như: đạm thủy hồ
hồ nước ngọt, giá thang thái đạm liễu canh này nhạt quá.

(Tính)
Không đậm đặc, không nồng, thưa thớt.
◎Như: đạm tửu rượu nhạt, vân đạm phong khinh mây thưa gió nhẹ.

(Tính)
Nhạt (màu sắc).
◎Như: đạm hoàng sắc màu vàng nhạt.

(Tính)
Lạnh nhạt, thờ ơ.
◎Như: lãnh đạm lạnh nhạt.

(Tính)
Không thịnh vượng.
◎Như: sanh ý thanh đạm buôn bán ế ẩm, đạm nguyệt tháng ế hàng.

(Phó)
Sơ, không dày đậm.
◎Như: đạm tảo nga mi tô sơ lông mày.
◇Tô Thức : Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 西西, ) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.

(Danh)
Câu nói vô duyên, vô tích sự (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: xả đạm nói chuyện tào lao, vô duyên.

(Danh)
Họ Đạm.

đạm, như "ảm đạm, đạm bạc" (vhn)
đượm, như "cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm" (btcn)
vạm, như "thân hình vạm vỡ" (btcn)
đặm, như "đặm đà" (gdhn)

Nghĩa của 淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠM
1. nhạt; loãng; mỏng; thưa。液体或气体中所含的某种成分少;稀薄(跟"浓"相对)。
淡墨
mực loãng
天高云淡
trời cao mây nhạt; mây thưa thớt.
2. nhạt; lạt (mùi vị)。(味道)不浓;不咸。
一杯淡酒。
một chén rượu nhạt
淡而无味
nhạt không có mùi vị gì cả.
菜太淡,再放点盐。
món này nhạt quá, thêm vào tý muối đi.
3. nhạt; lợt (màu sắc); sơ sài; qua loa。(颜色)浅。
淡青
xanh nhạt
淡绿
màu lục nhạt
轻描淡写
miêu tả sơ sài; miêu tả qua loa.
4. lãnh đạm; lạnh nhạt; không nhiệt tình; nhạt; hờ hững; thờ ơ。冷淡;不热心。
淡然处之
đối đãi lạnh nhạt
淡 淡地答应了一声。
đáp một tiếng hờ hững.
5. ế; ế ẩm (kinh doanh)。营业不旺盛。
淡季
mùa ế ẩm
淡月
tháng ế ẩm
6. nhạt nhẽo; vô vị; vặt vãnh。没有意味的;无关紧要的。
淡话
nói chuyện nhạt nhẽo; lời nói nhạt nhẽo.
淡事
việc vặt vãnh
扯淡
tán gẫu; tán dóc
Từ ghép:
淡泊 ; 淡泊明志 ; 淡薄 ; 淡淡 ; 淡而无味 ; 淡化 ; 淡话 ; 淡季 ; 淡漠 ; 淡青 ; 淡然 ; 淡食 ; 淡水 ; 淡水鱼 ; 淡忘 ; 淡雅 ; 淡月 ; 淡妆

Chữ gần giống với 淡:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淡

,

Chữ gần giống 淡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淡 Tự hình chữ 淡 Tự hình chữ 淡 Tự hình chữ 淡

đạm [đạm]

U+840F, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4, tui1, zhui1;
Việt bính: daam6;

đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 萏

(Danh) Hạm đạm : xem hạm .
nạm, như "hạm nạm (hoa sen)" (gdhn)

Nghĩa của 萏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẢM
hoa sen。见〖菡萏〗。

Chữ gần giống với 萏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萏 Tự hình chữ 萏 Tự hình chữ 萏 Tự hình chữ 萏

đạm [đạm]

U+6C2E, tổng 12 nét, bộ Khí 气
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6;

đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 氮

(Danh) Chất đạm (nitrogen, kí hiệu N).
đạm, như "phân đạm" (gdhn)

Nghĩa của 氮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàn]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠM
ni-tơ; đạm。气体元素,符号N(nitrogenium)。无色,无臭,不能燃烧,也不能助燃,化学性质很不活泼。氮在空气中约占4/5,是植物营养的重要成分之一。用来制造氨、硝酸和氮肥,也用来填充灯泡。通称氮气。
Từ ghép:
氮肥 ; 氮气 ; 氮族

Chữ gần giống với 氮:

, , , , ,

Chữ gần giống 氮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氮 Tự hình chữ 氮 Tự hình chữ 氮 Tự hình chữ 氮

đạm [đạm]

U+7A9E, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6;

đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 窞

(Danh) Hố sâu, động sâu.
◇Dịch Kinh
: Nhập vu khảm đạm, hung , (Khảm quái ) Sụp vào trũng hay hố sâu, xấu.

dòm, như "dòm ngó; ống dòm" (vhn)
nom, như "nom theo" (btcn)
đạm (gdhn)

Chữ gần giống với 窞:

, , , , , , , , , , 𥦝,

Chữ gần giống 窞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窞 Tự hình chữ 窞 Tự hình chữ 窞 Tự hình chữ 窞

đạm [đạm]

U+5649, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6 gam2
1. [噉名] đạm danh;

đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 噉


§ Một dạng của chữ đạm
.

đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (vhn)
dám, như "chẳng dám nói, không dám" (btcn)
hám, như "hôi hám" (btcn)
ngoảm, như "nhai ngổm ngoảm" (btcn)

Chữ gần giống với 噉:

, ,

Dị thể chữ 噉

, , ,

Chữ gần giống 噉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噉 Tự hình chữ 噉 Tự hình chữ 噉 Tự hình chữ 噉

đạm, đam [đạm, đam]

U+6FB9, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4, dan2, shan4, tan2, dan1;
Việt bính: daam6 taam4;

đạm, đam

Nghĩa Trung Việt của từ 澹

(Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn.
◎Như: đạm bạc
không hâm mộ danh lợi.

(Tính)
Yên tĩnh, lặng lẽ.

(Tính)
Nhạt, không nồng đậm.

(Tính)
Lững lờ, nhấp nhô (dáng sóng nước).
◇Bạch Cư Dị : Đình vu thê bạch lộ, Trì sắc đạm kim ba , (Thù mộng đắc tảo thu dạ đối nguyệt kiến kí ) Ngoài sân cỏ um tùm rét mướt sương bạc, Trên ao dáng nhấp nhô sóng vàng.

(Danh)
Họ Đạm.Một âm là đam.

(Danh)
Đam Đài họ kép.

Nghĩa của 澹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẠM
yên tĩnh; điềm tĩnh。安静。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
澹泊 ; 澹澹 ; 澹然
[tán]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm Đài。澹台:姓。
Ghi chú: 另见dàn

Chữ gần giống với 澹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 澹

,

Chữ gần giống 澹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澹 Tự hình chữ 澹 Tự hình chữ 澹 Tự hình chữ 澹

đạm [đạm]

U+79AB, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan3, dan4;
Việt bính: daam6 taam5;

đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 禫

(Danh) Lễ đoạn tang cha mẹ.

đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
thiện (btcn)

Nghĩa của 禫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẢM
cúng mãn tang; cúng đoạn tang; cúng xả tang。古时丧家除服的祭祀。

Chữ gần giống với 禫:

, , , , 𥜀,

Chữ gần giống 禫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禫 Tự hình chữ 禫 Tự hình chữ 禫 Tự hình chữ 禫

thảm, đạm [thảm, đạm]

U+9EEE, tổng 21 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan3, dan3, shen4, dan4;
Việt bính: sam6 taam5;

thảm, đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 黮

(Tính) Đen.
◇Pháp Hoa Kinh
: Lê thảm giới lại (Thí dụ phẩm đệ tam ) Đen đủi ghẻ lác.Một âm là đạm.

(Danh)
Đạm ám sự tối tăm, không rõ ràng.
◇Trang Tử : Nhân cố thụ kì đạm ám, ngô thùy sử chính chi? , 使? (Tề vật luận ) Người ta vốn chịu cái tối tăm đó, mà nhờ ai quyết định đây?

Nghĩa của 黮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎn]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 21
Hán Việt:
1. đen; màu đen。黑色。
2. âm u; tối tăm。阴暗;不明。
[dàn]
mây đen。云黑色。

Chữ gần giống với 黮:

, , , , , ,

Chữ gần giống 黮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮

Dịch đạm sang tiếng Trung hiện đại:

《气体元素, 符号N(nitrogenium)。无色, 无臭, 不能燃烧, 也不能助燃, 化学性质很不活泼。氮在空气中约占4/5, 是植物营养的重要成分之一。用来制造氨、硝酸和氮肥, 也用来填充灯泡。通称氮气。》phân đạm.
氮肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạm

đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm nhũ (bú sữa)
đạm:phân đạm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đạm:đạm (cái hố sâu)

Gới ý 15 câu đối có chữ đạm:

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

đạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạm Tìm thêm nội dung cho: đạm