Chữ 龚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龚, chiết tự chữ CUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 龚:

龚 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龚

Chiết tự chữ cung bao gồm chữ 龙 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龚 cấu thành từ 2 chữ: 龙, 共
  • long, sủng
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • cung [cung]

    U+9F9A, tổng 11 nét, bộ long 龙 [龍]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 龔;
    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gung1;

    cung

    Nghĩa Trung Việt của từ 龚

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 龚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (龔)
    [gōng]
    Bộ: 龍 (龙) - Long
    Số nét: 23
    Hán Việt: CUNG
    họ Cung。姓。

    Chữ gần giống với 龚:

    , ,

    Dị thể chữ 龚

    ,

    Chữ gần giống 龚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龚 Tự hình chữ 龚 Tự hình chữ 龚 Tự hình chữ 龚

    龚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龚 Tìm thêm nội dung cho: 龚