Từ: gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gió

Nghĩa gió trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh: Gió thổi mây bay gió chiều nào che chiều ấy (tng.). 2. Luồng không khí chuyển do quạt: quạt nhiều gió."]

Dịch gió sang tiếng Trung hiện đại:

《跟地面大致平行的空气流动, 是由于气压分布不均匀而产生的。》nổi gió
刮风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gió Tìm thêm nội dung cho: gió