Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gió trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh: Gió thổi mây bay gió chiều nào che chiều ấy (tng.). 2. Luồng không khí chuyển do quạt: quạt nhiều gió."]Dịch gió sang tiếng Trung hiện đại:
风 《跟地面大致平行的空气流动, 是由于气压分布不均匀而产生的。》nổi gió刮风。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |

Tìm hình ảnh cho: gió Tìm thêm nội dung cho: gió
