Từ: 童子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng tử
Trẻ con.
◇Luận Ngữ 語:
Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy
人, 人, 沂, 雩, 歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.Đồng sinh.
§ Thời nhà Minh, nhà Thanh, người đi học chưa thi hoặc chưa đỗ tú tài, gọi là
đồng sinh
生.
◇Liêu trai chí dị 異:
Ấp hữu Thành Danh giả, thao đồng tử nghiệp, cửu bất thụ
, 業, 售 (Xúc chức 織) Trong ấp có người tên Thành Danh, làm đồng sinh, nhưng lâu rồi thi không đỗ.

Nghĩa của 童子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngzǐ] con trai; thằng bé; trẻ con (nam)。男孩子;儿童。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
童子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童子 Tìm thêm nội dung cho: 童子