Từ: 盲人瞎马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲人瞎马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盲人瞎马 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángrénxiàmǎ] Hán Việt: MANH NHÂN HẠT MÃ
người mù cưỡi ngựa mù; anh mù dắt anh loà (Mù quáng, không biết liệu bề khó khăn đã vội làm dẫn tới thất bại, ví với sự việc cực kỳ nguy hiểm)。《世说新语·排调》:"盲人骑瞎马,夜半临深池"。比喻极端危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
盲人瞎马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盲人瞎马 Tìm thêm nội dung cho: 盲人瞎马