Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 盲人瞎马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲人瞎马:
Nghĩa của 盲人瞎马 trong tiếng Trung hiện đại:
[mángrénxiàmǎ] Hán Việt: MANH NHÂN HẠT MÃ
người mù cưỡi ngựa mù; anh mù dắt anh loà (Mù quáng, không biết liệu bề khó khăn đã vội làm dẫn tới thất bại, ví với sự việc cực kỳ nguy hiểm)。《世说新语·排调》:"盲人骑瞎马,夜半临深池"。比喻极端危险。
người mù cưỡi ngựa mù; anh mù dắt anh loà (Mù quáng, không biết liệu bề khó khăn đã vội làm dẫn tới thất bại, ví với sự việc cực kỳ nguy hiểm)。《世说新语·排调》:"盲人骑瞎马,夜半临深池"。比喻极端危险。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲
| manh | 盲: | mắt thong manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 盲人瞎马 Tìm thêm nội dung cho: 盲人瞎马
