Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thùa trong tiếng Việt:
["- đg. Đính khuy, viền miệng khuyết.","- t. Nói vàng pha nhiều đồng: Đôi hoa vàng thùa."]Dịch thùa sang tiếng Trung hiện đại:
锁 《缝纫方法, 用于衣物边缘或扣眼儿上, 针脚很密, 线斜交或钩连。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thùa
| thùa | 殊: | thêu thùa |
| thùa | 𦀏: | thêu thùa |
| thùa | 綉: | thêu thùa |
| thùa | 𬗰: | thêu thùa |
| thùa | 𦅱: | thêu thùa, bông thùa |

Tìm hình ảnh cho: thùa Tìm thêm nội dung cho: thùa
