Từ: 感通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm thông
Một bên có hành vi khiến cho bên kia cảm động mà có phản ứng tương ứng. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Tạ Tiểu Nga lập chí báo cừu, mộng mị cảm thông, lịch niên nãi đắc
仇, 通, 得 (Quyển thập cửu).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
感通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感通 Tìm thêm nội dung cho: 感通