cảm thông
Một bên có hành vi khiến cho bên kia cảm động mà có phản ứng tương ứng. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Tạ Tiểu Nga lập chí báo cừu, mộng mị cảm thông, lịch niên nãi đắc
謝小娥立志報仇, 夢寐感通, 歷年乃得 (Quyển thập cửu).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 感通 Tìm thêm nội dung cho: 感通
