Từ: 产钳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产钳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 产 • 钳

Nghĩa của 产钳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnqián] phuốc-sét đỡ đẻ。助产用的一种器械,在某些分娩过程中(如难产)用来牵引胎儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản
产钳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产钳 Tìm thêm nội dung cho: 产钳