Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过时 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòshí] 1. quá hạn; quá kỳ; quá thời gian; quá thời gian qui định。过了规定的时间。
2. lỗi thời; cổ lỗ sĩ; không hợp thời。过去流行现在已经不流行;陈旧不合时宜。
他穿着一件过时的长袍。
anh ấy mặc chiếc áo dài lỗi thời.
过时的观念
quan niệm lỗi thời
过时的设备
thiết bị lỗi thời.
2. lỗi thời; cổ lỗ sĩ; không hợp thời。过去流行现在已经不流行;陈旧不合时宜。
他穿着一件过时的长袍。
anh ấy mặc chiếc áo dài lỗi thời.
过时的观念
quan niệm lỗi thời
过时的设备
thiết bị lỗi thời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 过时 Tìm thêm nội dung cho: 过时
