Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thép trong tiếng Việt:
["- d. Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon. Luyện thép. Cứng như thép. Con người thép (b.)."]Dịch thép sang tiếng Trung hiện đại:
钢 《铁和碳的合金, 含碳量0. 03-2%, 并含有少量的锰、硅、硫、磷等元素。是重要的工业材料。》钢筋 《钢筋混凝土中所用的钢条。按断面形状不同可分为圆钢筋、方钢筋等, 按表面形状不同可分为光钢筋、竹节钢筋、螺纹钢筋等。也叫钢骨。》
恰好赶上; 顺便 《乘做某事的方便(做另一事)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thép
| thép | 唼: | ăn thóp thép |
| thép | 𨨧: | gang thép |

Tìm hình ảnh cho: thép Tìm thêm nội dung cho: thép
