Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唼, chiết tự chữ THÉP, XIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唼:

唼 xiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唼

Chiết tự chữ thép, xiệp bao gồm chữ 口 妾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唼 cấu thành từ 2 chữ: 口, 妾
  • khẩu
  • thiếp, thê
  • xiệp [xiệp]

    U+553C, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha4, za1, qie4;
    Việt bính: cip3 saap3 zaap3;

    xiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 唼

    (Động) Ăn.

    (Động)
    Sâu bọ cắn, gặm.
    ◎Như: giá khỏa tử thụ căn mã nghĩ xiệp liễu
    kiến càng gặm nhấm rễ cây chết này rồi.

    (Động)
    Cá, chim trong nước tìm mồi.

    (Động)
    Đãi, gạn
    ◎Như: dụng si tử xiệp tế thổ dùng sàng đãi gạn đất vụn.

    (Động)
    Xì hơi.
    ◎Như: xiệp khí (ruột bánh xe) xì hơi.
    thép, như "ăn thóp thép" (vhn)

    Nghĩa của 唼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shà]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: SÁP
    lẹt xẹt; loẹt xoẹt (từ tượng thanh, tiếng đàn cá, đàn vịt ăn)。唼喋。
    Từ ghép:
    唼喋

    Chữ gần giống với 唼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唼 Tự hình chữ 唼 Tự hình chữ 唼 Tự hình chữ 唼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唼

    thép:ăn thóp thép
    唼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唼 Tìm thêm nội dung cho: 唼