Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唼, chiết tự chữ THÉP, XIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唼:
唼
Pinyin: sha4, za1, qie4;
Việt bính: cip3 saap3 zaap3;
唼 xiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 唼
(Động) Ăn.(Động) Sâu bọ cắn, gặm.
◎Như: giá khỏa tử thụ căn mã nghĩ xiệp liễu 這棵死樹根螞蟻唼了 kiến càng gặm nhấm rễ cây chết này rồi.
(Động) Cá, chim trong nước tìm mồi.
(Động) Đãi, gạn
◎Như: dụng si tử xiệp tế thổ 用篩子唼細土 dùng sàng đãi gạn đất vụn.
(Động) Xì hơi.
◎Như: xiệp khí 唼氣 (ruột bánh xe) xì hơi.
thép, như "ăn thóp thép" (vhn)
Nghĩa của 唼 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: SÁP
lẹt xẹt; loẹt xoẹt (từ tượng thanh, tiếng đàn cá, đàn vịt ăn)。唼喋。
Từ ghép:
唼喋
Số nét: 11
Hán Việt: SÁP
lẹt xẹt; loẹt xoẹt (từ tượng thanh, tiếng đàn cá, đàn vịt ăn)。唼喋。
Từ ghép:
唼喋
Chữ gần giống với 唼:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唼
| thép | 唼: | ăn thóp thép |

Tìm hình ảnh cho: 唼 Tìm thêm nội dung cho: 唼
