Cao su chống va đập cửa

Chữ 筩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筩, chiết tự chữ DŨNG, RỖNG, THÚNG, ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筩:

筩 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筩

Chiết tự chữ dũng, rỗng, thúng, đồng bao gồm chữ 竹 甬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筩 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 甬
  • trúc
  • dũng
  • đồng [đồng]

    U+7B69, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong3, yong3, dong4, tong2;
    Việt bính: tung2 tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 筩

    (Danh) Ống trúc.

    (Danh)
    Đồ đựng miệng nhỏ.

    (Danh)
    Đồ để đựng tên.
    ◇Lưu Hướng
    : Trừu cung ư sướng, viên thỉ ư đồng , (Tân tự , Nghĩa dũng ) Lấy cung từ túi đựng cung, rút tên trong hộp đựng tên.

    thúng, như "buôn thúng bán mẹt" (vhn)
    dũng (btcn)
    đồng, như "trúc đồng(ống tre)" (gdhn)
    rỗng, như "nhà rỗng, rỗng tuếch" (gdhn)

    Chữ gần giống với 筩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Chữ gần giống 筩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筩 Tự hình chữ 筩 Tự hình chữ 筩 Tự hình chữ 筩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筩

    dũng: 
    rỗng:nhà rỗng, rỗng tuếch
    thúng:buôn thúng bán mẹt
    đồng:trúc đồng(ống tre)
    筩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筩 Tìm thêm nội dung cho: 筩