Cao su chống va đập cửa
Chữ 筩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筩, chiết tự chữ DŨNG, RỖNG, THÚNG, ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筩:
筩
Pinyin: tong3, yong3, dong4, tong2;
Việt bính: tung2 tung4;
筩 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 筩
(Danh) Ống trúc.(Danh) Đồ đựng miệng nhỏ.
(Danh) Đồ để đựng tên.
◇Lưu Hướng 劉向: Trừu cung ư sướng, viên thỉ ư đồng 抽弓於韔, 援矢於筩 (Tân tự 新序, Nghĩa dũng 義勇) Lấy cung từ túi đựng cung, rút tên trong hộp đựng tên.
thúng, như "buôn thúng bán mẹt" (vhn)
dũng (btcn)
đồng, như "trúc đồng(ống tre)" (gdhn)
rỗng, như "nhà rỗng, rỗng tuếch" (gdhn)
Chữ gần giống với 筩:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筩
| dũng | 筩: | |
| rỗng | 筩: | nhà rỗng, rỗng tuếch |
| thúng | 筩: | buôn thúng bán mẹt |
| đồng | 筩: | trúc đồng(ống tre) |

Tìm hình ảnh cho: 筩 Tìm thêm nội dung cho: 筩
