Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thúng trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng: đan thúng cạp thúng. 2. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng: mua mấy thúng gạo. 3. Thuyền thúng, nói tắt: đi thúng theo kinh rạch."]Dịch thúng sang tiếng Trung hiện đại:
大筐。大笔; 大量 《大批、大宗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thúng
| thúng | 𰩵: | nón thúng |
| thúng | 筩: | buôn thúng bán mẹt |
| thúng | 𥴗: | thúng mủng |

Tìm hình ảnh cho: thúng Tìm thêm nội dung cho: thúng
