Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiệc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiệc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệc

Nghĩa tiệc trong tiếng Việt:

["- dt. Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng: mở tiệc chiêu đãi khách dự tiệc cưới Nhà hàng nhận đặt tiệc cho các cá nhân và tập thể."]

Dịch tiệc sang tiếng Trung hiện đại:

饭局 《指宴请; 应酬; 宴会; 聚餐。》席; 筵席; 宴会; 酒会 《成桌的饭菜。》
tiệc rượu.
酒席。
(dọn) bày hai bàn tiệc.
摆了两桌席。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệc

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tiệc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiệc Tìm thêm nội dung cho: tiệc