Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不可知论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可知论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不可知论 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkězhīlùn] bất khả tri; thuyết bất khả tri ( nhận thức luận theo chủ nghĩa duy tâm cho rằng thế giới là không thể nhận thức được. Thuyết này phủ nhận quy luật khách quan phát triển xã hội, phủ nhận tác dụng thực tiễn của xã hội)。一种唯心主义的认识论, 认为除了感觉或现象之外,世界本身是无法认识的。它否认社会发展的客观规律,否认社会实践的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
不可知论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可知论 Tìm thêm nội dung cho: 不可知论