Cao su chống va đập cửa

Từ: 红军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红军 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngjūn] 1. hồng quân công nông Trung Quốc。第二次国内革命战争时期中国共产党领导下的革命军队,全称中国工农红军。
2. Hồng quân Liên Xô。指1946年以前的苏联军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
红军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红军 Tìm thêm nội dung cho: 红军