Từ: cả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cả:

哿 cả, khả

Đây là các chữ cấu thành từ này: cả

cả, khả [cả, khả]

U+54FF, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge3, ke3;
Việt bính: go2 ho2;

cả, khả

Nghĩa Trung Việt của từ 哿

(Động) Mừng, vui.
◇Thi Kinh
: Cả hĩ phú nhân, Ai thử quỳnh độc , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Mừng vui thay người giàu có, Thương xót trơ trọi một mình như vậy.

(Động)
Khen ngợi, tán thán.

(Danh)
Cái thủ sức của phụ nữ thời xưa.
§ Thông già .
§ Ta quen đọc là khả.
cả, như "vợ cả; kẻ cả" (vhn)

Nghĩa của 哿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gě]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CA
có thể; tốt đẹp。可;嘉。

Chữ gần giống với 哿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿

Dịch cả sang tiếng Trung hiện đại:

《 在弟兄排行的次序里代表老大。》anh cả; anh hai
伯兄。
大; 长 《排行第一的。》
anh cả
大哥; 长兄。 赅 《兼; 包括。》
nêu một để nói cả trăm
举一赅百
合; 阖 《全; 总共。》
cả làng
合村。
cả nhà đoàn tụ; sum họp cả nhà.
合家团聚。
cả nhà
阖家。
囫囵 《完整; 整个儿。》
nuốt cả quả táo
囫囵吞枣。
《从头到尾; 全。》
cả ngày; suốt ngày.
竟日。
《包括在内。》
tính cả bì là ba mươi cân.
连皮三十斤。
nhổ cả rễ.
连根拔。
cả tôi nữa là ba người.
连我三个人。
全副 《整套; 全部(多用于精神、力量或成套的物件)。》
《表示整个的一段时间(多见于早期白话)。》
cả ngày
镇日。
整; 整个; 整个儿 《全部在内, 没有剩余或残缺; 完整(跟"零"相对)。》
cả ngày
整天。
cả buổi sáng
整个上午。
cả hội trường
整个会场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cả

cả:vợ cả; kẻ cả
cả: 
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
cả𪥘:cả nhà, cả đời; cả nể
cả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cả Tìm thêm nội dung cho: cả