Từ: khai phát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khai phát:
Dịch khai phát sang tiếng Trung hiện đại:
开发。《以 荒地、矿山、森林、水力等自然资源为对象进行劳动, 以达到利用的目的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khai
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khai | 楷: | khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét) |
| khai | 锎: | khai (chất Californium) |
| khai | 鐦: | khai (chất Californium) |
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khai | 𫔭: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phát
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 𤼵: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 茇: | tất phát |
| phát | 髮: | phát (tóc): lý phát (cắt tóc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khai:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên
Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn
Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai
Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Tìm hình ảnh cho: khai phát Tìm thêm nội dung cho: khai phát
