Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 玄学 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuánxué] 1. huyền học (trào lưu triết học duy tâm do Hà Yên, Vương Bật thời Nguỵ Tấn sáng lập bằng cách nhào nặn tư tưởng LãoTrang và tư tưởng Nho gia)。魏晋时代,何晏、王弼等运用道家的老庄思想糅合儒家经义而形成的一种唯心主 义哲学思潮。
2. siêu hình。见〖形而上学〗。
2. siêu hình。见〖形而上学〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 玄学 Tìm thêm nội dung cho: 玄学
