Từ: dạ dày bò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dạ dày bò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạdày

Dịch dạ dày bò sang tiếng Trung hiện đại:

牛肚niú dǔ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dày

dày󰁳:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𪠗:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𠫅:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𠼪:bề dày; dày dặn; dày vò
dày󱏥:bề dày; dày dặn; dày vò
dày:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𨃐: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bò

:bò lê
:quần bò
:bò dưới đất
𤙭:con bò
𤞨:con bò
𭺗:bò lê bò la
:bánh bò
:bò cạp
𨁏:bò lê bò la
𨄳:bò lết
𨆶:bò lê bò la
:cá bò

Gới ý 15 câu đối có chữ dạ:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

dạ dày bò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạ dày bò Tìm thêm nội dung cho: dạ dày bò