Từ: trầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trầy

Nghĩa trầy trong tiếng Việt:

["- tt. Sầy: trầy da."]

Dịch trầy sang tiếng Trung hiện đại:

《用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。》
擦伤 《皮肤因与粗糙物体摩擦而受伤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trầy

trầy:trầy trật
trầy:trầy da
trầy:trầy da
trầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trầy Tìm thêm nội dung cho: trầy