Từ: 父母官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 父母官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 父母官 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmǔguān] quan phụ mẫu。旧时指地方长官(多指州、县一级的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
父母官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 父母官 Tìm thêm nội dung cho: 父母官