Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淶, chiết tự chữ LAI, LÂY, LƠI, LẦY, RAI, RÀI, RƠI, RỜI, RỢI, SÙI, TRÂY, TRẦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淶:
淶
Chiết tự chữ 淶
Biến thể giản thể: 涞;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;
淶 lai
lai, như "lai láng" (vhn)
lây, như "lây lan, lây nhiễm" (btcn)
lầy, như "lầy lội" (btcn)
lơi, như "lả lơi" (btcn)
rài, như "rạc rài" (btcn)
rợi, như "mát rợi" (btcn)
rơi, như "rơi xuống" (btcn)
rời, như "rời khỏi phòng" (btcn)
rai, như "mưa lai rai" (gdhn)
sùi, như "sụt sùi" (gdhn)
trây, như "mặt trây (trơ)" (gdhn)
trầy, như "trầy da" (gdhn)
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;
淶 lai
Nghĩa Trung Việt của từ 淶
(Danh) Sông Lai 淶, phát nguyên ở Hà Bắc.lai, như "lai láng" (vhn)
lây, như "lây lan, lây nhiễm" (btcn)
lầy, như "lầy lội" (btcn)
lơi, như "lả lơi" (btcn)
rài, như "rạc rài" (btcn)
rợi, như "mát rợi" (btcn)
rơi, như "rơi xuống" (btcn)
rời, như "rời khỏi phòng" (btcn)
rai, như "mưa lai rai" (gdhn)
sùi, như "sụt sùi" (gdhn)
trây, như "mặt trây (trơ)" (gdhn)
trầy, như "trầy da" (gdhn)
Chữ gần giống với 淶:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淶
涞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淶
| lai | 淶: | lai láng |
| lay | 淶: | |
| lây | 淶: | lây lan, lây nhiễm |
| lơi | 淶: | lả lơi |
| lầy | 淶: | lầy lội |
| rai | 淶: | mưa lai rai |
| rài | 淶: | rạc rài |
| rơi | 淶: | rơi xuống |
| rời | 淶: | rời khỏi phòng |
| rợi | 淶: | mát rợi |
| sùi | 淶: | sụt sùi |
| trây | 淶: | mặt trây (trơ) |
| trầy | 淶: | trầy da |

Tìm hình ảnh cho: 淶 Tìm thêm nội dung cho: 淶
