Chữ 淶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淶, chiết tự chữ LAI, LÂY, LƠI, LẦY, RAI, RÀI, RƠI, RỜI, RỢI, SÙI, TRÂY, TRẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淶:

淶 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淶

淶

Chiết tự chữ 淶

Chiết tự chữ lai, lây, lơi, lầy, rai, rài, rơi, rời, rợi, sùi, trây, trầy bao gồm chữ 水 來 hoặc 氵 來 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淶 cấu thành từ 2 chữ: 水, 來
  • 水 thuỷ, thủy
  • 來 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • 2. 淶 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 來
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 來 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • lai [lai]

    U+6DF6, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 涞;
    Pinyin: lai2;
    Việt bính: loi4;

    淶 lai

    Nghĩa Trung Việt của từ 淶

    (Danh) Sông Lai 淶, phát nguyên ở Hà Bắc.

    lai, như "lai láng" (vhn)
    lây, như "lây lan, lây nhiễm" (btcn)
    lầy, như "lầy lội" (btcn)
    lơi, như "lả lơi" (btcn)
    rài, như "rạc rài" (btcn)
    rợi, như "mát rợi" (btcn)
    rơi, như "rơi xuống" (btcn)
    rời, như "rời khỏi phòng" (btcn)
    rai, như "mưa lai rai" (gdhn)
    sùi, như "sụt sùi" (gdhn)
    trây, như "mặt trây (trơ)" (gdhn)
    trầy, như "trầy da" (gdhn)

    Chữ gần giống với 淶:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Dị thể chữ 淶

    涞,

    Chữ gần giống 淶

    湇, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淶 Tự hình chữ 淶 Tự hình chữ 淶 Tự hình chữ 淶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淶

    lai淶:lai láng
    lay淶: 
    lây淶:lây lan, lây nhiễm
    lơi淶:lả lơi
    lầy淶:lầy lội
    rai淶:mưa lai rai
    rài淶:rạc rài
    rơi淶:rơi xuống
    rời淶:rời khỏi phòng
    rợi淶:mát rợi
    sùi淶:sụt sùi
    trây淶:mặt trây (trơ)
    trầy淶:trầy da
    淶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淶 Tìm thêm nội dung cho: 淶