Cao su chống va đập cửa
Nghĩa trót trong tiếng Việt:
["- ph. 1. Lỡ ra: Trót tiêu hết tiền. 2. Trọn vẹn: Trót đời; Thương cho trót, vót cho tròn (cd)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: trót
| trót | 卒: | trót lọt |
| trót | : | lượt trót |
| trót | 𪟼: | lượt trót |
| trót | 啐: | trót lọt |
| trót | 律: | trót lọt |
| trót | 㤕: | đã trót yêu |
| trót | 𣖢: | trót dại |

Tìm hình ảnh cho: trót Tìm thêm nội dung cho: trót
